CCN Thanh Liêm I được thành lập năm 2025, nằm tại xã Thanh Liêm, tỉnh Ninh Bình; trước đây thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Dự án giáp sông Nguyệt Đức, đường ĐT.495B, khu dân cư thôn Môi và khu vực bám Quốc lộ 1A.
CCN Thanh Liêm I ưu tiên thu hút công nghiệp hỗ trợ, chế biến – chế tạo, cơ khí, điện – điện tử, thực phẩm, hàng tiêu dùng, thiết bị y tế, logistics và nhà xưởng cho thuê.
1. Tổng quan dự án
- Tên dự án: Cụm công nghiệp Thanh Liêm 1
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH An Đại Nam
- Vị trí: Xã Thanh Liêm, tỉnh Ninh Bình; trước đây thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Diện tích quy hoạch: Khoảng 69,06 ha
- Thời hạn sử dụng: 50 năm kể từ ngày được giao đất/cho thuê đất
- Tổng vốn đầu tư: Khoảng 982,229 tỷ đồng
- Diện tích chia nhỏ: Đang cập nhật theo quy hoạch và chính sách cho thuê
- Mật độ xây dựng: Tối đa 70% với đất nhà máy, kho tàng; tối đa 60% với đất dịch vụ
- Chiều cao công trình: Tối đa 5 tầng với đất dịch vụ, sản xuất, kho tàng; tối đa 3 tầng với đất hạ tầng kỹ thuật
- Thời gian bàn giao: Dự án triển khai giai đoạn 2025 – 2028
- Tiến độ: Quý II/2025 – Quý III/2026 hoàn thành GPMB và thủ tục đầu tư, đất đai, xây dựng, môi trường
- Xây dựng hạ tầng: Quý IV/2026 – Quý IV/2028, hoàn thành và đưa dự án vào hoạt động
- Tỷ lệ lấp đầy: Đang cập nhật
- Giá thuê: Tùy diện tích, vị trí, ngành nghề đầu tư, thời hạn thuê và thời điểm làm việc với chủ đầu tư
LH Phòng Đầu tư: 091.6824.999 (Mr. Trường)
- Zalo: Trường Anh
- Gmail: truongdoan1991@gmail.com
- Website: khucongnghiepmienbac.com.vn

2. Mặt bằng và vị trí dự án
2.1. Mặt bằng
Mặt bằng dự án được quy hoạch trên tổng diện tích khoảng 690.607 m², tương đương khoảng 69,06 ha.
Trong đó, đất xây dựng nhà máy, kho tàng chiếm diện tích lớn nhất với khoảng 473.645 m², tương đương 68,58% tổng diện tích cụm công nghiệp.
Cơ cấu sử dụng đất gồm:
– Đất dịch vụ: khoảng 27.583 m², chiếm 3,99%
– Đất xây dựng nhà máy, kho tàng: khoảng 473.645 m², chiếm 68,58%
– Đất cây xanh, mặt nước: khoảng 76.071 m², chiếm 11,02%
– Đất hạ tầng kỹ thuật: khoảng 32.169 m², chiếm 4,66%
– Đất giao thông: khoảng 78.358 m², chiếm 11,35%
– Đất bãi đỗ xe: khoảng 2.781 m², chiếm 0,4%
Các khu sản xuất công nghiệp, kho tàng được bố trí tại các ô đất CN-01, CN-02, CN-03, CN-04, CN-05 và CN-06, phục vụ xây dựng nhà máy, kho tàng, công trình hành chính và dịch vụ của từng nhà máy.
Đường trục chính: Đang cập nhật theo quy hoạch chi tiết giao thông nội khu
Đường nhánh nội bộ: Đang cập nhật theo quy hoạch chi tiết và thiết kế hạ tầng kỹ thuật
Hạ tầng kỹ thuật được quy hoạch đồng bộ bao gồm:
- San nền, đường giao thông, cấp nước, cấp điện và chiếu sáng.
- Hệ thống thoát nước mưa và thu gom nước thải được bố trí riêng.
- Dự án có trạm xử lý nước thải tập trung và hồ sự cố.
- Cây xanh, mặt nước và nhà điều hành dịch vụ công cộng được bố trí trong tổng thể dự án

2.2. Vị trí dự án
Cụm công nghiệp Thanh Liêm 1 nằm tại xã Thanh Liêm, tỉnh Ninh Bình; trước đây thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Khu vực thực hiện dự án có lợi thế kết nối giao thông nhờ nằm gần Quốc lộ 1A và đường ĐT.495B.
Ranh giới dự án:
– Phía Bắc: Giáp sông Nguyệt Đức
– Phía Nam: Giáp đường ĐT.495B
– Phía Đông: Giáp khu dân cư thôn Môi
– Phía Tây: Giáp khu dân cư bám đường Quốc lộ 1A
Cách trung tâm thành phố Phủ Lý: Đang cập nhật theo tuyến di chuyển thực tế
Cách Hà Nội: Đang cập nhật theo tuyến di chuyển thực tế
Cách sân bay Nội Bài: Đang cập nhật theo tuyến di chuyển thực tế
Cách cảng Hải Phòng: Đang cập nhật theo tuyến di chuyển thực tế
Cách cao tốc: Kết nối thuận tiện thông qua hệ thống giao thông khu vực và các tuyến đường liên vùng
Cách các khu, cụm công nghiệp lớn trong khu vực: Thuận tiện kết nối với các khu vực công nghiệp tại Hà Nam cũ, Ninh Bình, Hưng Yên, Hà Nội và vùng phụ cận

3. Lĩnh vực thu hút và chi phí sản xuất
3.1. Lĩnh vực chính
Cụm công nghiệp Thanh Liêm 1 được định hướng phát triển thành cụm công nghiệp tổng hợp đa ngành, ưu tiên các ngành công nghiệp hỗ trợ, chế biến, chế tạo và các ngành sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.
– Công nghiệp cơ khí chế tạo
– Cơ khí lắp ráp
– Sản xuất, lắp ráp ô tô, xe máy, máy móc thiết bị
– Sản xuất, lắp ráp thiết bị điện
– Sản xuất thiết bị điện tử, điện tử công nghệ cao
– Công nghiệp hỗ trợ
– Chế biến nông sản, lâm sản, thực phẩm
– Sản xuất hàng tiêu dùng
– Sản xuất thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế
– Chế biến lương thực, thực phẩm
– Sản xuất vật liệu xây dựng
– Thủ công mỹ nghệ
– Chế biến gỗ
– Sản xuất đồ gia dụng
– Chế tạo sản phẩm nhựa
– May mặc và sản xuất nguyên phụ liệu theo điều kiện tiếp nhận của dự án
– Sản xuất giày dép
– Dịch vụ kho bãi, logistics phục vụ hoạt động sản xuất công nghiệp
– Xây dựng nhà xưởng cho thuê
– Cho thuê kho, nhà xưởng phục vụ sản xuất

3.2. Chi phí sản xuất
3.2.1. Hạ tầng điện, nước và xử lý nước thải
Hệ thống cấp điện: Tổng nhu cầu sử dụng điện khoảng 18.072,90 kW. Nguồn điện lấy từ Trạm 110kV/35(22)kV Thanh Nghị, công suất 2x63MVA.
Dự án bố trí các trạm biến áp 22/0,4kV tại khu dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật, cây xanh và bãi đỗ xe. Hệ thống này phục vụ chiếu sáng, PCCC, xử lý nước thải, khu điều hành và các tiện ích chung.
Hệ thống thoát nước mưa: Hệ thống thu gom và thoát nước mưa được quy hoạch đồng bộ trong hạ tầng CCN. Mục tiêu là tiêu thoát nước mặt, hạn chế úng ngập và đảm bảo vận hành ổn định.
Hệ thống cấp nước: Hệ thống cấp nước được đầu tư trong tổng thể hạ tầng kỹ thuật của dự án. Công suất nhà máy nước dự kiến khoảng 3.100 m³/ngày đêm.
Nguồn nước phục vụ sản xuất, sinh hoạt, dịch vụ và phòng cháy chữa cháy trong cụm công nghiệp.
Hệ thống xử lý nước thải: Dự án có hệ thống thu gom, thoát nước thải và trạm xử lý nước thải tập trung.
Nước thải công nghiệp được giám sát trước và sau xử lý theo quy định.
Trong giai đoạn hoạt động ổn định, tần suất quan trắc là 3 tháng/lần.
Tiêu chuẩn áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT cột A và giới hạn tiếp nhận nước thải của CCN.
Hệ thống đèn chiếu sáng trong CCN: Hệ thống chiếu sáng công cộng được bố trí theo hạ tầng cấp điện.
Hệ thống phục vụ chiếu sáng đường giao thông, đảm bảo an ninh, an toàn và vận hành trong cụm công nghiệp.
3.2.2. Chi phí vận hành:
– Điện, nước theo giá EVN, giá đơn vị cấp nước và đơn vị cung cấp dịch vụ tại thời điểm sử dụng.
– Phí xử lý nước thải: Theo đơn giá áp dụng tại thời điểm ký hợp đồng.
– Phí quản lý hạ tầng: Theo chính sách của chủ đầu tư và thỏa thuận thuê đất/thuê hạ tầng.
– Các chi phí khác: Theo giá của đơn vị cung cấp và quy định áp dụng tại thời điểm triển khai dự án.

4. Chính sách ưu đãi và tiến độ thanh toán
4.1. Chính sách ưu đãi
Cụm công nghiệp Thanh Liêm 1 được hưởng các ưu đãi đầu tư nếu đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Ưu đãi tiền thuê đất, thuế TNDN và thuế xuất nhập khẩu được áp dụng theo ngành nghề, quy mô dự án, hồ sơ pháp lý và quy định tại thời điểm triển khai.
Ngoài ra, nhà đầu tư được hỗ trợ từ Chủ đầu tư:
– Hỗ trợ xin giấy phép đầu tư
– Hỗ trợ thành lập doanh nghiệp mới tại dự án
– Hỗ trợ thủ tục thuê đất, ký hợp đồng hạ tầng
– Hỗ trợ xin giấy phép xây dựng
– Hỗ trợ lập hồ sơ môi trường, giấy phép môi trường
– Hỗ trợ thủ tục thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy
– Hỗ trợ kết nối với các đầu mối dịch vụ tại địa phương như điện, nước, internet, vệ sinh môi trường, tuyển dụng lao động, logistics và các dịch vụ vận hành khác
4.2. Tiến độ thanh toán
Quy trình xem đất, vị trí và mặt bằng nếu đi đến thống nhất:
Bước 1: Khách hàng khảo sát thực tế vị trí, mặt bằng, diện tích lô đất và làm việc với phòng đầu tư dự án. Sau khi thống nhất nguyên tắc thuê đất, hai bên ký hợp đồng thỏa thuận đặt cọc hoặc MOU. Khách hàng thanh toán 30% giá trị hợp đồng trong vòng 5 ngày làm việc.
Bước 2: Xin giấy phép đầu tư. Sau khi có giấy phép đầu tư, tiến hành ký hợp đồng thuê đất chính thức. Sau 5 ngày làm việc, khách hàng thanh toán tiếp 35%. Thời gian sau đợt 1 dự kiến khoảng 1 đến 1,5 tháng, tùy tiến độ hồ sơ.
Bước 3: Nhận bàn giao mặt bằng và thanh toán đủ 95% giá trị hợp đồng. Thời gian sau đợt 2 dự kiến khoảng 15 ngày đến 1 tháng, tùy tiến độ bàn giao thực tế.
Bước 4: Chủ đầu tư thực hiện thủ tục tách sổ từ sổ tổng sang tên cho khách hàng theo quy định. Sau khi khách hàng nhận được sổ, khách hàng thanh toán 5% còn lại. Trong quá trình làm sổ, khách hàng có thể đồng thời triển khai các thủ tục xin giấy phép đầu tư, giấy phép môi trường, thẩm duyệt PCCC và các thủ tục pháp lý liên quan.
4.3. Liên hệ phòng kinh doanh dự án
Hotline: 091.6824.999
Gmail: truongdoan1991@gmail.com
Website: khucongnghiepmienbac.com.vn
Facebook: https://www.facebook.com/profile.php?id=100090846694083&locale=vi_VN





